Các cách phát âm chữ P trong tiếng Anh

05/07/2016   1.035  5/5 trong 1 lượt 
Các cách phát âm chữ P trong tiếng Anh
Chữ P trong tiếng Anh thường được phát âm là /p/ dù nó được viết với một chữ P hay hai chữ P đứng cạnh nhau (pp).


Nhưng tương tự một số phụ âm khác như B và N, chữ P cũng có khi bị câm khi đi với một số chữ viết, và chuyển thành âm khác ngoài /p/. Cụ thể là chữ P sẽ câm trong một số ít từ mà chữ P đứng trước các chữ cái N, S, T (pn, ps, pt). Hoặc P sẽ phát âm là /f/ khi P đi với H (PH).
 
Có bốn kết hợp chữ viết với P và tạo ra ba cách phát âm cụ thể như ở dưới đây:
 

Chữ P thường được phát âm là /p/

 
1. impatient /ɪmˈpeɪʃənt/ (adj) thiếu kiên trì
 
2. newspaper /ˈnuːzˌpeɪpər/ (n) báo
 
3. package /ˈpækɪdʒ/ (n) kiện hàng
 
4. painter /ˈpeɪntər/ (n) họa sĩ
 
5. paper /ˈpeɪpər/ (n) tờ giấy
 
6. passport /ˈpæspɔːrt/ (n) hộ chiếu
 
7. pathetic /pəˈθetɪk/ (adj) đáng thương, thảm bại
 
8. pea/pi:/ (n) hạt đậu
 
9. peace /piːs/ (n) hòa bình
 
10. peacock /ˈpiːkɑːk/ (n) con công
 
11. pen /pen/ (n) cái bút
 
12. pepper /ˈpepər/ (n) hạt tiêu
 
13. personality /ˌpɜːrsənˈæləti/ (n) tính cách
 
14. pipe /paɪp/ (n) ống nước
 
15. public /ˈpʌblɪk/ (adj) công cộng
 
16. pumpkin /ˈpʌmpkɪn/ (n) bí ngô
 
17. punish /ˈpʌnɪʃ/ (v) trừng phạt
 
18. stapler /ˈsteɪplər/ (n) cái dập ghim
 
19. stupid /ˈstuːpɪd/ (adj) ngu ngốc
 

Hai chữ P (pp) vẫn được phát âm là/p/

 
1. apparatus /ˌæpəˈrætəs/ (n) máy móc, công cụ
 
2. apparent /əˈperənt/ (adj) rõ ràng
 
3. appear /əˈpɪr/ (v) xuất hiện
 
4. apple /ˈæpl ̩/ (n) quả táo
 
5. choppy /ˈtʃɑːpi/ (adj) nứt nẻ
 
6. dropper /ˈdrɑːpər/ (n) ống nhỏ giọt
 
7. happy /ˈhæpi/ (adj) hạnh phúc
 
8. pepper /ˈpepər/ (n) hạt tiêu
 
9. poppy /ˈpɑːpi/ (n) cây anh túc
 
10. puppy /ˈpʌpi/ (n) chó con
 

Chữ P sẽ câm khi đứng đầu một từ và đứng trước các chữ n, s, t trong ít trường hợp dưới đây

 
1. pneumatic /nuːˈmætɪk/ (adj) đầy không khí
 
2. pneumonia /nuːˈmoʊnjə/ (n) viêm phổi
 
3. psalter /ˈsɑːltər/(n) sách thánh ca
 
4. psaltery/ˈsɑːltəri/(n) đàn xante
 
5. psephology /siːˈfɑːlədʒi/(n) khoa nghiên cứu về bầu cử
 
6. psychiatrist /sɪˈkaɪətrɪst/ (n) bác sĩ tâm thần học
 
7. psychologist /saɪˈkɑːlədʒɪst/ (n) nhà tâm lý học
 
8. psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ (n) tâm lý học
 
9. pterodactyl /ˌterəˈdæktəl/ (n) tên một loại thằn lằn
 
10. ptomaine /ˈtəʊmeɪn/(n) chất Ptomain
 

Chữ PH thường được phát âm là /f/

 
1. autograph/ˈɑːtəgræf/ (n) chữ ký tặng
 
2. phantom/ˈfæntəm/ (n) bóng ma
 
3. pharmaceutical/ˌfɑːrməˈsuːtɪkəl/ (adj) thuộc về dược
 
4. phase /feɪz/ (n) giai đoạn, thời kỳ
 
5. phenomenon /fəˈnɑːmənɑːn/ (n) hiện tượng
 
6. phone /fəʊn/ (v) gọi điện
 
7. photograph /ˈfəʊtəgrɑːf/ (n) bức ảnh
 
8. photographer /fəˈtɑːgrəfər/ (n) thợ chụp ảnh
 
9. photography /fəˈtɑːgrəfi/ (n) thuật nhiếp ảnh
 
10. phrase /freɪz/ (n) nhóm từ, cụm từ
 

Exceptions (Ngoại lệ)

 
Chữ PH sẽ được phát âm là /p/ trong các từ sau:
 
shepherd/ˈʃepərd/ (n) người chăn cừu

Quảng cáo

Theo VnExpress

Người đăng

Bảo Mi

Bảo Mi

Chia sẻ là cách tốt nhất để học và làm cuộc sống tốt đẹp hơn.


Là thành viên từ ngày: 26/07/2015, đã có 1.691 bài viết

 

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

 

Quảng cáo

 

Liên kết: Áo thun nhóm lớp, bán cáp hdmi hcm, cáp hdmi cho ipad, cáp vga to dvi Văn phòng ào

Tài trợ