Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh

13/05/2016   2.068  3/5 trong 4 lượt 
Học từ diễn tả nỗi sợ trong tiếng anh
Diễn tả thói quen, sở thích là điều khá dễ dàng với những người mới học tiếng anh bởi chủ đề này khá phổ biến. Tuy nhiên bạn lại thường bị rơi vào trạng thái lúng túng khi muốn diễn tả về nỗi sợ của mình. Một vài từ phổ biến sau đây sẽ giúp bạn.

1- afraid / ə'freɪd/: sợ hãi, lo sợ
 
2- scared / skeəd/: bị hoảng sợ, e sợ
 
3- frightened /'fraitnd/: khiếp đảm, hoảng sợ
 
4- terrified /'terifaid/: cảm thấy khiếp sợ, kinh sợ
 
5- fear / fɪə/: sợ, lo ngại
 
6- freaked out / /fri:kt aʊt/ (tiếng lóng) hoảng hốt, sợ hãi
 
7- panic /'pænik/: khiếp đảm, hoảng sợ
 
8- shake /ʃeik/: run


Ví dụ:

 
1-Are you afraid of the dark?: Bạn có sợ bóng tối không?
 
2-He’s scared of making mistakes: Anh ta e sợ mắc lỗi.
 
3-I’m frightened of snakes: Tớ cảm thấy hãi hùng với mấy con rắn
 
4-She was absolutely terrified when she knew the reason of him leaving her: Cô hoàn toàn khiếp sợ khi biết được lý do anh rời bỏ cô
 
5-I fear that we’ll lose the war: Tôi sợ rằng chúng ta sẽ thua trận chiến mất.
 
6-I'm kinda freaked out: Tôi hơi hoảng sợ.

Quảng cáo

Tổng hợp

Người đăng

Chú tiểu

Chú tiểu

Đọc, đọc nữa, học mãi


Là thành viên từ ngày: 13/05/2016, đã có 5 bài viết

 

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

  • For advertising
  • Du lịch tết 2017

Quảng cáo

  • For advertising
 

Quảng cáo