Phát âm chữ X trong tiếng Anh

06/06/2016   1.368  4.67/5 trong 3 lượt 
Phát âm chữ X trong tiếng Anh
X được phát âm là /ks/ nếu đi theo sau nó là âm vô thanh hoặc phụ âm C. X được phát âm là /gz/ nếu theo sau nó là nguyên âm hoặc các phụ âm hữu thanh, và trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2.

 


X được phát âm là [ks]

 
1. axiomatic /æksiəˈmætɪk/ (adj) rõ ràng
 
2. excellence /ˈeksələnts/ (n) sự xuất xắc.
 
3. exceptional /ɪkˈsepʃənəl/ (adj) ngoại lệ
 
4. execution /ˌeksɪˈkjuʃən/ (n) sự thực hiện
 
5. expectation /ˌekspekˈteɪʃən/ (n) sự mong chờ
 
6. externals /ɪkˈstɜ:nəlz/ (n) đặc điểm bên ngoài
 

X được phát âm là [gz]

 
1. exacerbate /ɪgˈzæsəbeɪt/ (v) làm bực tức
 
2. exact /ɪgˈzækt/ (adj) chính xác
 
3. exhausted /ɪgˈzɑːstɪd/ (adj) kiệt sức
 
4. exhibition /eksɪˈbɪʃən/ (n) cuộc triển lãm
 
5. exhilarating /ɪgˈzɪləreɪtɪŋ/ (n) điều làm vui vẻ
 
6. exonerate /ɪgˈzɑːnəreɪt/ (v) miễn tội
 
7. exultantly /ɪgˈzʌltəntli/ (adv) hớn hở

Quảng cáo

Theo vnexpress

Người đăng

Bảo Mi

Bảo Mi

Chia sẻ là cách tốt nhất để học và làm cuộc sống tốt đẹp hơn.


Là thành viên từ ngày: 26/07/2015, đã có 1588 bài viết

 

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận.
No Avatar

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

 

Quảng cáo

 

Liên kết: Áo thun nhóm lớp, bán cáp hdmi hcm, cáp hdmi cho ipad, cáp vga to dvi